Tiền giả định


TIỀN GIẢ ĐỊNH
Định nghĩa: tiền giả định là những giả sử về ngôn ngữ và rất hữu dụng trong việc:
·        Nhận dạng những điều được giả định trong lời khách hàng
·        Giúp tạo ra những I/R mới cho khách hàng
1. Sự tồn tại – (Cách nhận dạng: Danh từ)
2. Khả năng/Sự cần thiết – (Cách nhận dạng: Modal Operators)
3. Nhân quả - (cách nhận dạng: “Nếu…thì”)
4. Những điều tương đương – (Cách nhận dạng “Là”, “nghĩa là”)
5. Nhận thức – (Cách nhận dạng: Động từ với V,A,K,O,G)
6. Thời gian – (Cách nhận dạng: Thì của động từ, “Dừng”. “Bây giờ”, “Hiện tại”)
7. Trợ động từ/Tính từ: (Cách nhận dạng: một trợ động từ hoặc tính từ)
8. Những phương án thay thế giống hoặc khác nhau – (Cách nhận dạng: “hoặc”).
9. Thứ tự (Cách nhận dạng: Một danh sách)


TIỀN GIẢ ĐỊNH
Xác định những câu sau là tiền giả định hay một lời đoán ý nghĩ. Ghi P cho tiền giả định và MR cho lời đoán.
1. “Tôi băn khoăn không biết mình có nên dừng việc đánh vợ mình lại không”
__A. Hắn ta có vợ
__B. Hắn ta yêu vợ của mình
__C. Hắn ta hiện đang đánh vợ của mình
__D. Hắn là một thằng tồi và đáng bị bắn bỏ!
2. “Tại sao tôi lại không được phép làm thế nào? Bạn bè tôi ai cũng làm thế cả!”
__A. Hắn đang cảm thấy hắn bị đối xử không công bằng
__B. Hắn muốn được bạn bè quý mến
__C. Bạn bè của hắn làm những việc hắn không làm
__D. Tất cả bạn bè của hắn là một đám vô giá trị đáng bị bắn bỏ!
3. “Nếu tôi không biết cách nói chuyện với sếp của mình, tôi sẽ không được tăng lương”
__A. Anh ta cảm thấy mình bị đối xử không công bằng
__B. Anh ta không biết cách nói chuyện với sếp của mình
__C. Anh ta muốn học những cách ứng xử mới
__D. Lương của anh ta phụ thuộc vào khả năng giao tiếp
4. “Tôi phải đặt ra những dự định không thực tế
__A. Anh ta không thể dừng việc đặt ra những dự định không thực tế
__B. Anh ta cảm thấy như mình bị mắc bẫy
__C. Anh ta có nhiều dự định
__D. Anh ta biến những lúc mình trở nên không thực tế.
5. “Giờ tôi cảm thấy khá hơn nhiều rồi! Giờ tôi có thể thấy cách mà một số công việc tôi đang làm khiến cho tôi không hạnh phúc”.
__A. Một số cách hành xử của anh ta liên quan tới những trạng thái bên trong
__B. Anh ta có nhiều cảm xúc
__C. Giờ anh ta có thể kiểm soát cuộc sống của mình tốt hơn
__D. Anh ta đã sửa đổi nên anh ta không đáng bị bắn bó.

TIỀN GIẢ ĐỊNH
Xác định những điều được giả định và nêu cấu trúc giả định
1. “Nếu con mèo còn kêu một lần nữa, tôi sẽ phải cho nó ở ngoài”
2. “Nụ cười thân thiện của cô ấy đã khiến tôi tiến tới và nói lời chào”.
3. “Giá như anh ấy về nhà đúng giờ, bữa tiệc đã không vượt khỏi tầm kiểm soát”.
4. “Mọi người luôn giao cho tôi nhiều việc hơn khả năng của tôi”.
5. “Tính cách thoải mái của anh ta là cách PR tốt cho công ty của chúng ta”
6. “Đừng cứ ngoái nhìn lại đằng sau như thế”
7. “Chỉ có bạn mới có thể học được cái này”
8. “Một là cô ấy đi ra cửa hàng mua đồ hoặc là tôi sẽ đi”
9. “Đầu tiên gió tới, sau đó mà mưa”

10. “Opera làm tôi muốn khóc”




_________________________ _________________________ _________________________
. // See http://yabtb.blogspot.fi/2012/07/resize-popular-post-thumbnail.html var newSize = 190; // this is the new thumbnail size, you can change this $(".popular-posts .item-thumbnail img").each(function() { var oldSize = $(this).attr("width"); $(this).attr("width", newSize); $(this).attr("height", newSize); $(this).attr("src", $(this).attr("src").replace("/s"+oldSize+"-c/", "/s"+newSize+"-c/")); }); //]]>